Hiện nhà mình có phòng cho thuê. Nhà rộng rãi thoải mái, cách bến xe lửa Thomastown chỉ 5 phút đi bộ, cách chợ Lalor (có coles, woolworths, nhiều shop người Việt, thư viện) 2 phút lái xe. Phòng đã có sẵn giường double và tủ. Nhà đầy đủ tiện nghi, có máy lạnh và sưởi nguyên nhà nên ko lo mùa hè hay mùa đông. ở 1 người: 400$/tháng ở 2 người: 550$/tháng Bills share đều với mọi người trong nhà. Unlimited internet. Contact: Ngọc hoặc Cúc Nhà mình đều là du học sinh, tụi mình dễ tính và không quá nguyên tắc, lâu lâu lại kéo nhau đi bbq, câu cua, câu mực hay đơn giản chỉ là ngắm cảnh. Prefer các bạn vui vẻ và friendly. Nếu bạn nào mới qua có nhu cầu tìm việc thì tụi mình cũng sẵn sàng giới thiệu 1 số việc làm cho các bạn luôn.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3074, Vic
Thomastown, Whittlesea Area, Melbourne Region, toria
Dân số
20,234 người ( TONG_DAN_SO )
50.3% Nam | 49.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 39 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,580 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $502 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,387 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,225 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,180 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.6 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 350 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,690 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 84.3% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 6.1% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 9.5% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 28.7% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 42.7% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 25.1% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Italian: 13.8% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Australian: 11.4% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
English: 9.6% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Macedonian: 9.4% (Vic: 0.8% | AU: 0.4%) ( )
Greek: 7.6% (Vic: 2.8% | AU: 1.7%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 43.6% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 6.2% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Italy: 5.9% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Sinh tại North Macedonia: 5.5% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại Vietnam: 5.2% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 71.8% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 29.5% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Arabic: 9.8% (Vic: 1.4% | AU: 1.4%) ( )
Tiếng Macedonian: 7.8% (Vic: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Vietnamese: 7.6% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Catholic: 22.8% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 16.2% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Islam: 15.2% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Eastern Orthodox: 14.7% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Buddhism: 6.6% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 17.1% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 18.9% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 17.4% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 49.8% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 502 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 8% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Technicians and Trades Workers: 15.5% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 15.3% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 14.2% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 12.3% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.8% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 11.7% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 7.8% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 59.3% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.9% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 3.6% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1.2% (Vic: 0.3% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 9.6% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.9% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.6% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 8% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.6% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.2% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.4% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.3% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.3% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 60.7% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.2% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3074, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm