Nhà ở khu Kidman Park còn 2 phòng trống cho thuê: - 1 phòng studio lớn $240/w bao bills (separate unit). Available now. - 1 phòng single $130/w bao bills. Available từ 1/9. (chung unit với tụi mình) Nhà ở rất gần shop Tàu, tiệm cắt tóc, pharmacy, pizza house, phòng khám GP (tất cả trong vòng 4 phút đi bộ) và khu Shopping Mall với thư viện, bakery, Post, Coles, Foodland, Pharmacy (7 phút đi bộ). 3 phút đi bộ ra trạm bus, 25 phút đến city, cực kì tiện cho các bạn học UniSA và Adelaide. Nhà có hệ thống heater/aircond và 2 garage, khá đẹp và rộng rãi. Rất welcome các bạn ở ngăn nắp, sạch sẽ đến với nhà Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 5025, SA
Flinders Park, Kidman Park
Dân số
9,358 người ( TONG_DAN_SO )
49.5% Nam | 50.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 41 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,627 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $791 (SA: $734 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,125 (SA: $1,889 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,710 (SA: $1,455 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 3,819 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 375 (SA: 300 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,814 (SA: 1,500 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.9 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 83.5% (SA: 78% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 4.3% (SA: 6.8% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 11.9% (SA: 14.6% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 24.4% (SA: 27.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 39.3% (SA: 32.8% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 33.6% (SA: 35.6% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 25.3% (SA: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 24.1% (SA: 32.5% | AU: 29.9%) ( )
Italian: 21.8% (SA: 5.8% | AU: 4.4%) ( )
Greek: 9.8% (SA: 2.3% | AU: 1.7%) ( )
Irish: 6.1% (SA: 7.6% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 69.8% (SA: 71.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Italy: 4.3% (SA: 0.9% | AU: 0.6%) ( )
Sinh tại India: 3.8% (SA: 2.5% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 2.1% (SA: 5.3% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Greece: 2% (SA: 0.5% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 66.8% (SA: 77.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 34.8% (SA: 19% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Italian: 7.1% (SA: 1.3% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Greek: 6.2% (SA: 1.2% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Punjabi: 2.3% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Catholic: 30.7% (SA: 15.5% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 29.1% (SA: 45.3% | AU: 38.4%) ( )
Eastern Orthodox: 10.6% (SA: 2.4% | AU: 2.1%) ( )
Anglican: 5.3% (SA: 7.2% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 4% (SA: 6% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 25.5% (SA: 22.7% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 17.8% (SA: 15.2% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 8.2% (SA: 7.6% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 63% (SA: 60% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 791 (SA: 734 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.4% (SA: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 23.3% (SA: 21.5% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 15.9% (SA: 12.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 13.4% (SA: 13% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 12.7% (SA: 13.2% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.3% (SA: 13% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 10% (SA: 8.5% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 7.8% (SA: 10.5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 5.1% (SA: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 64.9% (SA: 63.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.9% (SA: 4.3% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 4.3% (SA: 3.1% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1.1% (SA: 0.9% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.8% (SA: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 9.3% (SA: 10.1% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.1% (SA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.3% (SA: 3.2% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (SA: 1% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.4% (SA: 5.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.5% (SA: 4.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1% (SA: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.3% (SA: 2% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.4% (SA: 9.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.2% (SA: 8.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 61.5% (SA: 57.9% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6% (SA: 6.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 5025, SA
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm