Nhà vùng Footscray còn phòng single cho thuê
- Footscray, Vic
- 16/06/2016
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Footscray, Vic
- Chưa cập nhật
- 550
- 16/06/2016
Nhà ở Footscray có 1 phòng trống cho thuê( chỉ cho nữ )
Cô chú chủ nhà rất tốt , nhiệt tình và hiền , vui vẻ .
Đi bộ 4p đến chợ bilo
Gần station , đi city tiẹn lợi chỉ cách 4 trạm
Gần trường Victoria University
Nhà có sân vườn , phòng khách lớn
Đồ đạc bếp đầy đủ , microwave , nồi cơm điện , toaster...vv
Nhà cửa luôn sạch sẽ vì cô chủ luôn dọn dẹp
Có lối đi riêng
Tiền phòng $550/1 tháng bao tất cả bill
2 người 700/1 tháng
Nếu cần biết thêm chi tiết và tới xem phòng các bạn liên lạc sdt ( dt hoac nt ) 0406662270
Nhà ở Footscray có 1 phòng trống cho thuê. Cô chú chủ nhà rất tốt , nhiệt tình và hiền , vui vẻ . Đi bộ 4p đến chợ bilo Gần station , đi city tiẹn lợi chỉ cách 4 trạmGần trường Victoria UniversityNhà có sân vườn , phòng khách lớn Đồ đạc bếp đầy đủ , microwave , nồi cơm điện , toaster...vvNhà cửa luôn sạch sẽ vì cô chủ luôn dọn dẹpCó lối đi riêngTiền phòng $550/1 tháng bao tất cả bill2 người 700/1 tháng
Nếu cần biết thêm chi tiết và tới xem phòng các bạn liên lạc sdt ( dt hoac nt ) 0406662270
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3011, Vic
Footscray, Seddon
Dân số
22,278 người( TONG_DAN_SO )
51% Nam | 49% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,297 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.4 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $981 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,474 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,896 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 12,277 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 369 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 39.4% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 44.4% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 15.3% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 52.3% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 16.1% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 29% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 25% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 20.9% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 11.3% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Vietnamese: 8.9% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
- Chinese: 8.4% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 55.4% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại Vietnam: 7.4% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
- Sinh tại India: 3.8% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại England: 2.4% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại New Zealand: 2.2% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 58.4% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 39.3% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 9.2% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
- Tiếng Mandarin: 2.4% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Cantonese: 2.2% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 49.7% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 13.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Không thống kê: 7.7% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Buddhism: 7.4% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
- Islam: 3.9% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 44.6% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 14.9% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 5.2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 70.3% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 981 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 6% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 35.2% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 13.9% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 12.4% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 10% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 9.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 6.9% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 6.6% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 4.2% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 28.4% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Train: 6.2% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 2.9% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 1.8% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Bicycle: 1.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 5.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 8.8% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 1.6% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.9% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.6% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 2.2% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 12.5% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 9% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 60.1% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 8.4% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
