Nhà khu Torrensville, gần bus stop số 7, Henley Beach Rd có phòng single. Từ nhà bắt bus lên city 10-15p, cách 10p lại có 1 chuyến. Gần mọi loại shop tàu, nhà hàng, fast food, siêu thị. Gía: $125 bao all bills. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 5031, SA
Mile End, Mile End South, Thebarton, Torrensville
Dân số
10,108 người ( TONG_DAN_SO )
49.7% Nam | 50.3% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,525 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $812 (SA: $734 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,199 (SA: $1,889 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,664 (SA: $1,455 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 4,730 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 350 (SA: 300 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,800 (SA: 1,500 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.6 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 63.9% (SA: 78% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 10.7% (SA: 6.8% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 24.8% (SA: 14.6% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 41.9% (SA: 27.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 28.5% (SA: 32.8% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 26.7% (SA: 35.6% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 28% (SA: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 23.7% (SA: 32.5% | AU: 29.9%) ( )
Greek: 13.8% (SA: 2.3% | AU: 1.7%) ( )
Italian: 10.2% (SA: 5.8% | AU: 4.4%) ( )
Irish: 8.5% (SA: 7.6% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 67% (SA: 71.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Greece: 4.1% (SA: 0.5% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại India: 3.9% (SA: 2.5% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 2.6% (SA: 5.3% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2% (SA: 1.4% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 65.4% (SA: 77.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 34.9% (SA: 19% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Greek: 9.9% (SA: 1.2% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Italian: 3.2% (SA: 1.3% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Mandarin: 2.5% (SA: 1.8% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 45.5% (SA: 45.3% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 16.7% (SA: 15.5% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 13.1% (SA: 2.4% | AU: 2.1%) ( )
Không thống kê: 4.2% (SA: 6% | AU: 6.9%) ( )
Hinduism: 3.4% (SA: 2.1% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 36.9% (SA: 22.7% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.8% (SA: 15.2% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 6.9% (SA: 7.6% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 68.4% (SA: 60% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 812 (SA: 734 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.4% (SA: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 31% (SA: 21.5% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 12.2% (SA: 13% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 12.1% (SA: 13% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.1% (SA: 12.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10.9% (SA: 13.2% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.5% (SA: 8.5% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 7.7% (SA: 10.5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3.8% (SA: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 53.8% (SA: 63.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Bus: 7.6% (SA: 3.1% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.6% (SA: 4.3% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 3.7% (SA: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 3.7% (SA: 0.9% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.3% (SA: 10.1% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.6% (SA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.3% (SA: 3.2% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.5% (SA: 1% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.7% (SA: 5.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.8% (SA: 4.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.9% (SA: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.5% (SA: 2% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10.5% (SA: 9.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.8% (SA: 8.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 62% (SA: 57.9% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.5% (SA: 6.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 5031, SA
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm