Nhà còn 2 phòng trống cho nữ thuê Richmond. Nhà gần city. Đi bus 5 stops là tới city. 10 phút tới sân bay. Nhà gần Woolworth, shop tàu, ngân hàng. Nhà có car park, đồ dùng đầy đủ. Tiện cho các bạn sinh viên học UniSA city west 😄 Nhà toàn nữ, ưu tiên cho các bạn muốn nói tiếng anh vì nhà có các bạn người nước ngoài ở chung. $100/tuần (share bill) Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 5033, SA
Cowandilla, Marleston, Richmond, West Richmond
Dân số
8,870 người ( TONG_DAN_SO )
49.3% Nam | 50.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,174 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $731 (SA: $734 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,937 (SA: $1,889 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,418 (SA: $1,455 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 4,055 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 300 (SA: 300 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,647 (SA: 1,500 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.6 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 64.2% (SA: 78% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 13.8% (SA: 6.8% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 21.1% (SA: 14.6% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 43% (SA: 27.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 24% (SA: 32.8% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 30.7% (SA: 35.6% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 24.9% (SA: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 24.5% (SA: 32.5% | AU: 29.9%) ( )
Greek: 9.8% (SA: 2.3% | AU: 1.7%) ( )
Italian: 7.3% (SA: 5.8% | AU: 4.4%) ( )
Irish: 6.7% (SA: 7.6% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 60.8% (SA: 71.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 7.2% (SA: 2.5% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Greece: 3% (SA: 0.5% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.8% (SA: 1.4% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại England: 2.4% (SA: 5.3% | AU: 3.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 59.4% (SA: 77.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 37.9% (SA: 19% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Greek: 7.2% (SA: 1.2% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Punjabi: 3.9% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Mandarin: 3.5% (SA: 1.8% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 36.6% (SA: 45.3% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 18.1% (SA: 15.5% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 9.7% (SA: 2.4% | AU: 2.1%) ( )
Hinduism: 5.8% (SA: 2.1% | AU: 2.7%) ( )
Không thống kê: 4.9% (SA: 6% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 30.8% (SA: 22.7% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.4% (SA: 15.2% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 7.3% (SA: 7.6% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 64.6% (SA: 60% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 731 (SA: 734 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.1% (SA: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 24.8% (SA: 21.5% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 14.9% (SA: 13% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13.6% (SA: 12.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 12.5% (SA: 13.2% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 9.6% (SA: 10.5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 9.3% (SA: 13% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.8% (SA: 8.5% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 5.7% (SA: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 58% (SA: 63.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Bus: 7% (SA: 3.1% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.8% (SA: 4.3% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.8% (SA: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 2% (SA: 0.9% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.7% (SA: 10.1% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.9% (SA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.5% (SA: 3.2% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 2% (SA: 1% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.3% (SA: 5.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.1% (SA: 4.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.2% (SA: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.7% (SA: 2% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10.2% (SA: 9.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9% (SA: 8.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 61.7% (SA: 57.9% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.5% (SA: 6.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 5033, SA
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm