Hi các bạn! Cô mình có 1 phòng single cần cho thuê ở Birrong. Phòng sạch sẽ, rộng rãi thoáng mát, thích hợp với các bạn nam/nữ du học sinh đi học đi làm, cách Bus 5 mins, cách Birrong station 10 mins. Mọi người trong nhà rất thân thiện & dễ thương. Giá $110/per week, include all bills. Contact trực tiếp cô Cúc - 0432 514 831 or 9738 8130. Cám ơn các bạn đã đọc.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2143, NSW
Regents Park, Birrong
Dân số
9,774 người ( TONG_DAN_SO )
50.6% Nam | 49.4% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 35 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,398 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 2 con | Trung bình: 1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $594 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,714 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,561 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 3,335 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 400 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,167 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 67.8% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 24.5% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 6.9% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 39.8% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 27.8% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 28.8% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 20.6% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Vietnamese: 12.2% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Australian: 10.4% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Lebanese: 9.5% (NSW: 2.2% | AU: 1%) ( )
English: 9.4% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 44% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 10.8% (NSW: 1.2% | AU: 1%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 7.9% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Lebanon: 3.6% (NSW: 0.8% | AU: 0.3%) ( )
Sinh tại Pakistan: 2.2% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 74% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 26.9% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Arabic: 14.6% (NSW: 2.8% | AU: 1.4%) ( )
Tiếng Vietnamese: 11.7% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Mandarin: 8.8% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Islam: 25.7% (NSW: 4.3% | AU: 3.2%) ( )
Không có tôn giáo: 18.8% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 18.6% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Buddhism: 10.6% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Không thống kê: 6.5% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 24.4% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 21.5% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 9.4% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 48.2% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 594 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 8.7% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 23.9% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14.5% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 11.3% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.8% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 10.5% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 9.6% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 8.8% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.9% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 40.4% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 4.5% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.3% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.4% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.5% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 5.8% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.8% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.5% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.6% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.7% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.8% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 4.5% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.5% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.3% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 68.1% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.4% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2143, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm