Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 7005, Tas
Dynnyrne, Sandy Bay
Dân số
13,947 người ( TONG_DAN_SO )
48.9% Nam | 51.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,387 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $856 (Tas: $701 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,409 (Tas: $1,720 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,903 (Tas: $1,358 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 6,127 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 420 (Tas: 290 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,167 (Tas: 1,313 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 69.3% (Tas: 87.7% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 16.5% (Tas: 5.3% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 13% (Tas: 6.1% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 33.9% (Tas: 26.4% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 40.3% (Tas: 37.1% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 21.9% (Tas: 33% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 35.9% (Tas: 43.7% | AU: 33%) ( )
Australian: 26.9% (Tas: 40.4% | AU: 29.9%) ( )
Chinese: 15% (Tas: 2.2% | AU: 5.5%) ( )
Irish: 10.3% (Tas: 10.2% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 10.3% (Tas: 9.4% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 60% (Tas: 79.1% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 10.7% (Tas: 1.2% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại England: 4.2% (Tas: 3.5% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: 2.7% (Tas: 1.1% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Nepal: 1.3% (Tas: 1.1% | AU: 0.5%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 68.1% (Tas: 86.1% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 28.2% (Tas: 9.4% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 11.7% (Tas: 1.5% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 1.9% (Tas: 0.3% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Greek: 1.3% (Tas: 0.2% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 51.1% (Tas: 49.6% | AU: 38.4%) ( )
Anglican: 13.3% (Tas: 14.4% | AU: 9.8%) ( )
Catholic: 11.5% (Tas: 12.7% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 5.3% (Tas: 6.7% | AU: 6.9%) ( )
Hinduism: 3% (Tas: 1.7% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 53.2% (Tas: 21.9% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 13.9% (Tas: 12% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 3.2% (Tas: 8.6% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 62.2% (Tas: 58.2% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 856 (Tas: 701 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 8.8% (Tas: 5.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 34.8% (Tas: 20% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 15.5% (Tas: 12.7% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 13.2% (Tas: 13.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 10.7% (Tas: 11.7% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 7.5% (Tas: 13.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.5% (Tas: 8.6% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 6.5% (Tas: 11.3% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2.2% (Tas: 6.4% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 47% (Tas: 64.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 10.7% (Tas: 4.2% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 7% (Tas: 5.3% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 6.6% (Tas: 2.5% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1.8% (Tas: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.1% (Tas: 12.2% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.2% (Tas: 9.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.5% (Tas: 3.4% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1% (Tas: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.9% (Tas: 5.1% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.7% (Tas: 4.5% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.9% (Tas: 1.1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (Tas: 2.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.3% (Tas: 11.5% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.8% (Tas: 1.2% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8% (Tas: 8.9% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 65.4% (Tas: 54.7% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.8% (Tas: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 7005, Tas