Chào các bạn Hiện nay nhà mình đang có 1 phòng trống thích hợp cho người share lâu dài. Nếu có bạn nào có nhu cầu thì liên hệ FB Phuong C.T., theo sdt 0420974795. 2 bedroom unit bao gồm: 1 phòng tắm, 1 bếp và 1 phòng khách và 2 phòng ngủ. Nhà mình ở 1 phòng, còn 1 phòng trống rộng 12 m2. Nhà ở Marrickville, khu người Việt Cách bến xe bus 423, 412 - 2 phút đi bộ, bến train 5 phút, cách woolworths 2 phút, cách khu chợ người Việt 10 phút đi bộ. Train đi city 15 phút. Giá 200$/ 2 người nếu 1 người ở mình sẽ thỏa thuận giá thấp hơn. Tiền bills shared.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2204, NSW
Marrickville, Marrickville Area, Sydney Region, New South Wales
Dân số
26,567 người ( TONG_DAN_SO )
49% Nam | 51% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
6,656 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,075 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,711 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,166 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 12,093 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 480 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,600 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 32% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 47.3% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 18.3% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 46.7% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 23.7% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 27.4% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 25.3% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 22.3% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 11.9% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Greek: 8.8% (NSW: 1.8% | AU: 1.7%) ( )
Scottish: 8.6% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 60.4% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 5.6% (NSW: 1.2% | AU: 1%) ( )
Sinh tại Greece: 3.9% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại England: 3.4% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 62.1% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 37.9% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Greek: 7% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Vietnamese: 6.9% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Arabic: 2.6% (NSW: 2.8% | AU: 1.4%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 48.6% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 18% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 8.5% (NSW: 2.5% | AU: 2.1%) ( )
Không thống kê: 5.8% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Buddhism: 5.4% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 42.9% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.6% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 6.8% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 65.6% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,075 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.7% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 39.7% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 16.5% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.9% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 9.1% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.5% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 5.7% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 4.8% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 22.1% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 3.8% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 3.7% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.6% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.5% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.2% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.2% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.2% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.1% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.7% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 11.4% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.8% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.8% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 60.7% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2204, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm