Nhà có một phòng đôi vùng Kew East, an ninh rất tốt, gần Coles and Swinburne Uni. Phòng rất rộng có thể kê được 2 giường đôi. 6p đi ra tram 48 lên city. 1phut đi bộ ra bến bus 200 và 207 lên thẳng swanton st và lonsdale st. Giá:1ng là $600/month including all bills, hai ng là $750/month including all bills Tủ rất to và có cửa sổ rộng. Nhà hiện giờ có mình và một bạn nữ khác. 1 Toilet (có ngăn phòng tắm phòng giặt và toilet) Nhà có máy giặt và lò vi sóng, bàn học, ghế đầy đủ. Chỉ cần mua nệm, có thể dọn vào ngay LH: Bác Thái 0490121458
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3102, Vic
Kew East, Boroondara Area, Melbourne Region, toria
Dân số
6,620 người ( TONG_DAN_SO )
49% Nam | 51% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 41 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
1,818 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.9 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,043 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,178 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,490 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 2,639 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 471 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 3,000 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 66.3% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 11.6% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 21.9% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 23.3% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 40.7% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 33.1% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 27.5% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 24.3% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Chinese: 13.3% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Irish: 12.2% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Italian: 11.1% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 69.8% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 4.8% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại England: 2.5% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: 2.1% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Italy: 1.8% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 70.3% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 33.6% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 6.8% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 4.5% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Italian: 2.9% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 41.4% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 26.1% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 7.4% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Anglican: 6.6% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 3.9% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 49.8% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.8% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 66.1% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,043 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.1% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 38.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 18.9% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.8% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.4% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.8% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 6.5% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 3.9% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.5% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 38.6% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.3% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.7% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 1.4% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.2% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.4% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.3% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.4% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.7% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.5% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.1% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 66.3% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 4.6% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3102, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm