Cho thuê nhà nguyên căn tại Springvale South
- Springvale South, Vic
- 04/08/2016
- Cho thuê nhà, unit, apartment
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Springvale South, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 04/08/2016
Nhà nguyên căn cho thuê có 4 phòng ở Springvale South .
Tháng: $1650 Nhà cửa rộng rải, sạch sẽ đặc biệt đang available có thể dọn ở luôn.
Vui lòng liên lạc qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
G
M
T
Detect language Afrikaans Albanian Arabic Armenian Azerbaijani Basque Belarusian Bengali Bosnian Bulgarian Catalan Cebuano Chichewa Chinese (Simplified) Chinese (Traditional) Croatian Czech Danish Dutch English Esperanto Estonian Filipino Finnish French Galician Georgian German Greek Gujarati Haitian Creole Hausa Hebrew Hindi Hmong Hungarian Icelandic Igbo Indonesian Irish Italian Japanese Javanese Kannada Kazakh Khmer Korean Lao Latin Latvian Lithuanian Macedonian Malagasy Malay Malayalam Maltese Maori Marathi Mongolian Myanmar (Burmese) Nepali Norwegian Persian Polish Portuguese Punjabi Romanian Russian Serbian Sesotho Sinhala Slovak Slovenian Somali Spanish Sundanese Swahili Swedish Tajik Tamil Telugu Thai Turkish Ukrainian Urdu Uzbek Vietnamese Welsh Yiddish Yoruba Zulu
Afrikaans Albanian Arabic Armenian Azerbaijani Basque Belarusian Bengali Bosnian Bulgarian Catalan Cebuano Chichewa Chinese (Simplified) Chinese (Traditional) Croatian Czech Danish Dutch English Esperanto Estonian Filipino Finnish French Galician Georgian German Greek Gujarati Haitian Creole Hausa Hebrew Hindi Hmong Hungarian Icelandic Igbo Indonesian Irish Italian Japanese Javanese Kannada Kazakh Khmer Korean Lao Latin Latvian Lithuanian Macedonian Malagasy Malay Malayalam Maltese Maori Marathi Mongolian Myanmar (Burmese) Nepali Norwegian Persian Polish Portuguese Punjabi Romanian Russian Serbian Sesotho Sinhala Slovak Slovenian Somali Spanish Sundanese Swahili Swedish Tajik Tamil Telugu Thai Turkish Ukrainian Urdu Uzbek Vietnamese Welsh Yiddish Yoruba Zulu
Text-to-speech function is limited to 100 characters
Options : History : Help : Feedback
Close
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3172, Vic
Springvale South, Dingley Village
Dân số
23,261 người( TONG_DAN_SO )
49.6% Nam | 50.4% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 41 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
6,323 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.9 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $670 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,883 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,715 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,149 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.9 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 371 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,886 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 83.2% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 1.6% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 14.3% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 18.9% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 41.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 36.5% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 19.3% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 18.3% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Chinese: 13.7% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- Vietnamese: 13.5% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
- Khmer (Cambodian): 10.9% (Vic: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 51.9% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại Vietnam: 11.6% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
- Sinh tại Cambodia: 8.8% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
- Sinh tại India: 2.7% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại England: 2.2% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 50.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Chỉ nói tiếng Anh: 47.4% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 14.6% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
- Tiếng Khmer: 9.9% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
- Tiếng Cantonese: 3.3% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 28.4% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 21.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Buddhism: 19.3% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
- Anglican: 5.8% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
- Không thống kê: 4.7% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 19.5% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 20.7% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 11.2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 59.2% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 670 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 5.7% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 16.5% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 15.1% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 13.5% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 12.4% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 11.3% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 9.8% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 9.8% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 9.3% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 60.2% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 5.9% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 1% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 0.9% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Bus: 0.8% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 6.6% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 7.3% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.8% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.7% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.4% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 5.5% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.5% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 65.3% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 5.9% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
