Bangalore còn dư 2 phòng cho thuê vùng Ascot Vale( lối đi riêng k chung với chủ nhà) . Nhà bếp riêng giá $600 phòng lớn( bond 1 month) ở được 2 người bao internet Optus Unlimited Điện có đồng hồ riêng xài bao nhiêu tính bấy nhiêu, nước 20/month, Có sưởi + máy lạnh sẵn, tủ âm, nệm có sẵn . Phòng mới sửa nên rất sạch. Phòng nhỏ $550(bond 1 month) 2 phòng toilét và nha tắm riêng bên trong. 2 phút đi bộ tới station Ascot Vale lên city 15p, 2 phút đi bộ ra Bus 404 + 472 đi Footscray , Coles gần nhà. New market phòng yên tĩnh bạn nào cần thì liên lạc nha (phòng nhỏ nên được 1 người thôi nha) Liên lạc ms Châu 0422777719 nếu k nghe máy nhắn tin lại dùm tks(từ 8am- 8pm) .
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3032, Vic
Maribyrnong, Ascot Vale, Travancore
Dân số
29,874 người ( TONG_DAN_SO )
49.6% Nam | 50.4% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
7,797 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,027 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,643 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,057 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 14,370 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 381 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,167 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 38.1% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 36.3% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 25.2% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 39.4% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 25.5% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 32.6% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 22.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 20.8% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 10.8% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Chinese: 10.4% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Italian: 9.2% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 60.1% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 6.2% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.6% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 2.5% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 1.9% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 59.6% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 40.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Vietnamese: 7.7% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Cantonese: 3.3% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Mandarin: 3.1% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 39.6% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 26.2% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Buddhism: 5.8% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Không thống kê: 5.7% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Islam: 4.1% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 43.5% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.4% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 70.1% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,027 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 34.1% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 16.6% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.9% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9.7% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 7.8% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.5% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 5.8% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3.9% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 37.3% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.6% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 2.3% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.8% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train: 1.8% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.2% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.6% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.2% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.4% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.6% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.7% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8.7% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.5% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 65.2% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.8% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3032, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm