Cần sang lại shop nail
Gần shopping centre, gần Highpoint , khu đông dân cư, thuận tiện đi lại, gần phương tiện công cộng.
Shop rất đông khách, tiền rent rẻ, đã đi vào hoạt động được khoảng 3 năm.
Vì sức khỏe và muốn chuyển đổi hình thức kinh doanh nên muốn sang lại cho người thực sự muốn làm và có tâm với khách.
Thuận lợi cho các bạn trẻ muốn mở business.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3032, Vic
Maribyrnong, Ascot Vale, Travancore
Dân số
29,874 người ( TONG_DAN_SO )
49.6% Nam | 50.4% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
7,797 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,027 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,643 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,057 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 14,370 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 381 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,167 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 38.1% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 36.3% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 25.2% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 39.4% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 25.5% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 32.6% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 22.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 20.8% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 10.8% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Chinese: 10.4% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Italian: 9.2% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 60.1% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 6.2% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.6% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 2.5% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 1.9% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 59.6% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 40.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Vietnamese: 7.7% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Cantonese: 3.3% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Mandarin: 3.1% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 39.6% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 26.2% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Buddhism: 5.8% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Không thống kê: 5.7% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Islam: 4.1% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 43.5% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.4% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 70.1% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,027 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 34.1% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 16.6% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.9% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9.7% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 7.8% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.5% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 5.8% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3.9% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 37.3% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.6% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 2.3% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.8% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train: 1.8% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.2% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.6% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.2% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.4% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.6% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.7% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8.7% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.5% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 65.2% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.8% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3032, Vic