BAKERY & CAFE SHOP cần bán gấp với giá rẻ
- Oakleigh South, Vic
- 16/08/2016
- Chưa cập nhật
- Oakleigh South, Vic
- Chưa cập nhật
- 135,000
- 16/08/2016
Chào mọi người. Em có người quen muốn bán Bakery & Cafe Shop ở Oakleigh South. Tại chủ làm đã hơn 20 năm rùi nên ko muốn tiếp tục làm nữa, muốn nghỉ ngơi. Shop mở cửa 7 ngày 1 tuần. Shop là long lease, low rental, big shop. Shop rất đông khách, ở đường chính nên rất nhiều xe cộ đi lại. Trước shop có nhiều chỗ parking. Mọi chi tiết vui lòng liên hệ Alex: 0402 880 198 (tiếng Anh và trung quốc) no vietnamese. Cảm ơn mọi người.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3167, Vic
Oakleigh South, Monash Area, Melbourne Region, toria
Dân số
9,851 người( TONG_DAN_SO )
49.8% Nam | 50.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 40 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,780 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $770 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,200 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,915 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 3,921 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 418 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,200 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 83.7% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 6.3% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 10.1% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 23.1% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 38.2% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 35.8% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 17.2% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 16.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Greek: 14.2% (Vic: 2.8% | AU: 1.7%) ( )
- Chinese: 12.9% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- Indian: 9% (Vic: 4.3% | AU: 3.1%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 51% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại India: 8.1% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 6.4% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại Greece: 5% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
- Sinh tại Vietnam: 2% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 55.2% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Chỉ nói tiếng Anh: 47.1% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Tiếng Greek: 12% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Mandarin: 7.8% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Hindi: 2.7% (Vic: 1% | AU: 0.8%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 30.9% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 21.2% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Eastern Orthodox: 15.6% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
- Hinduism: 6.6% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
- Không thống kê: 4.7% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 34.6% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 16.2% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 9.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 63.1% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 770 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 4.3% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 27.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 14.1% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 13% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 11.6% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 9.6% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 8.8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 8.1% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 5.4% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 46.9% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 3.1% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 2.5% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 1.2% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Bus: 1.2% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 7.6% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 6.7% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.3% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.5% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.1% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 3.8% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 6.5% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.7% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 64.8% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 5.8% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
