Sang lò bánh mì vùng Caringbah
Vị trí tuyệt vời ngay khu đang phát triển. Thu nhập cao, shop sạch sẽ, đầy đủ máy móc và dụng cụ làm bánh. Bánh pies bán giá rất cao. Thu nhập cao hơn nếu bán thêm bánh mì thịt hoặc gỏi cuốn. Sang lại giá cả thương lượng. M
Vui lòng liên hệ số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2229, NSW
Caringbah, Dolans Bay, Lilli Pilli, Taren Point
Dân số
30,943 người ( TONG_DAN_SO )
48.9% Nam | 51.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 41 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,551 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,033 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,870 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,235 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 12,516 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.6 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 500 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 3,000 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.9 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 53.8% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 23% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 23% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 23.3% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 37% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 36.5% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 39.1% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 35.6% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 12.6% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 9.9% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Italian: 5.1% (NSW: 3.7% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 78.7% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 3.6% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1.4% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 1.3% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Philippines: 0.6% (NSW: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 84% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 15.4% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Greek: 1.9% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Mandarin: 1.3% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 0.8% (NSW: 1.8% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 32.4% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 28.9% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Anglican: 17.3% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 5% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Eastern Orthodox: 4.7% (NSW: 2.5% | AU: 2.1%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 27.3% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.7% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.2% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 63.7% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,033 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.1% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 25.1% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 18.8% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 15.8% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 12.5% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9.9% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.2% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 5% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3.3% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 40.9% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.5% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.9% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train: 1.4% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Truck: 0.7% (NSW: 0.7% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.5% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.9% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.3% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.6% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.2% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.3% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.2% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.9% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 64.2% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2229, NSW