Có phòng double ở Chadstone đang tìm bạn nữ share phòng chung. Nhà gần bus stop, Chadstone SC , Oakleigh Station, Homesglen Station, Office Work, Harvey Norman, JB Hifi, rất thuận tiện đi lại. Khu nhà ở rất an ninh. Nhà có 3 phòng tắm và 2 bếp, sẽ không ở chung với chủ. Thứ 3 hàng tuần sẽ có cleaner đến dọn dẹp. Dọn đến ở sẽ được thay chăn chiếu mùng mến và áo gối mới. Chung nhà với du học sinh Thái, cô người Malaysia và Thụy Sĩ. Mọi người ai cũng đi học đi làm suốt và rất thân thiện. Share phòng 450/4 weeks/each, bao tất cả bill. Vui lòng liên hệ số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3148, Vic
Chadstone, Monash Area, Melbourne Region, toria
Dân số
9,552 người ( TONG_DAN_SO )
50.1% Nam | 49.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 35 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,540 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $880 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,363 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,991 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 4,140 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 421 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,250 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 55.1% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 18.7% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 26% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 39.4% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 24.7% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 33.1% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 19% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
English: 16.5% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 15.7% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Greek: 8.2% (Vic: 2.8% | AU: 1.7%) ( )
Indian: 7.2% (Vic: 4.3% | AU: 3.1%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 48% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 8.2% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 5.8% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Sri Lanka: 4% (Vic: 1% | AU: 0.5%) ( )
Sinh tại Greece: 3% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 56.4% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 46% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Mandarin: 10.5% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 6.4% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Cantonese: 3.4% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 35.4% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 19.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 8.7% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Buddhism: 6.8% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Không thống kê: 5.7% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 42.1% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.7% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 6.5% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 66.1% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 880 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.2% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 32.5% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 13.5% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.9% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.4% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 6.6% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3.4% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 43.5% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.8% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 2.8% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 1% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.8% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.7% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.2% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.5% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.3% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.8% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 66.4% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.7% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3148, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm